Tra cứu mã số phân bón – Tra cứu dữ liệu phân bón đầy đủ 2026

Công cụ tra cứu mã số phân bón, tên sản phẩm, nhóm phân bón, đơn vị đăng ký và trạng thái lưu hành tham khảo từ dữ liệu GiaPhanBon.com.

Công cụ tra cứu mã số phân bón, tên sản phẩm, thành phần hàm lượng và tổ chức đăng ký. Người dùng có thể tìm nhanh theo mã, tên thương mại, nhóm phân bón hoặc doanh nghiệp đăng ký để đối chiếu thông tin trước khi chọn sản phẩm.

HCVS-0001 Dữ liệu tham khảo Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON HC: 15% N-P_2O5hh-K2O : 3-2-2 Axit humic: 0,5% Vi lượng: Cu: 0,006; Zn: 0,006; Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 (%) VSV(N,P,X) : 1.10^6 CFU/g mỗi loại Phân hữu cơ vi sinh Công ty cổ phần FITOHOCMON Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0002 Dữ liệu tham khảo Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON Bón lót HC: 15% N-P_2O5hh-K2O : 1-2-1 Axit humic: 0,5% Vi lượng: Cu: 0,006; Zn: 0,006; Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 (%) VSV(N,P,X) : 1.10^6 CFU/g mỗi loại Phân hữu cơ vi sinh Công ty cổ phần FITOHOCMON Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0003 Dữ liệu tham khảo Phân bón phức hợp hữu cơ vi sinh FITOHOCMON Bón thúc HC: 15% N-P_2O5hh-K2O : 5-1-5 Axit humic: 0,5% Vi lượng: Cu: 0,006; Zn: 0,006; Mn: 0,0038; B: 0,001; Mo: 0,0002; Fe: 0,003 (%) VSV(N,P,X) : 1.10^6 CFU/g mỗi loại Phân hữu cơ vi sinh Công ty cổ phần FITOHOCMON Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0004 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh LU.COZYM HC: 30% N-P_2O5hh-K2O : 1,8-1,2-1,2 S: 0,5; Ca: 2,5; Mg: 1,2 (%) Vi lượng: Zn: 0,003; B: 0,2; Mo: 0,002 (%) VSV(p) : 1,2.10^7 ; VSV(X) : 9.10^6 ; VSV(N) : 9,2.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH TM & SX Lương Nông Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0005 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh SO.ZYM HC: 23% N-P_2O5hh-K2O : 1,6-1-1 S: 0,5; Ca: 2,5; Mg: 1 (%) Vi lượng: Zn: 0,003; Mo: 0,001 (%) VSV(p) : 1,2.10^7 ; VSV(X) : 9.10^6 ; VSV(N) : 9,2.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH TM & SX Lương Nông Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0006 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh Domix-BL HC: 25% N-P_2O5hh : 1-5 VSV(N) : 1.10^6 ; VSV(p) : 1.10^6 ; VSV(X) : 1.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH Miền Đông Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0007 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh BIOCO HC: 25% N-P_2O5hh-K2O : 1,24-1,35-0,67 VSV(N) : 2,6.10^7 ; VSV(p) : 1,8.10^7 ; VSV(X) : 1,3.10^7 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH Phú Sơn Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0008 Dữ liệu tham khảo Phân lân vi sinh BIOCO HC: 25% N-P_2O5hh-K2O : 0,92-4,46-0,54 VSV(N) : 1,2.10^7 ; VSV(p) : 6,4.10^6 ; VSV(X) : 9,6.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH Phú Sơn Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0009 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh Tanimix® - BL HC: 23% Axit humic: 4% Ca: 2; Mg: 1 (%) VSV(p) : 1.10^6 ; VSV(X) : 1.10^6 ; VSV(N) : 1.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty Cổ phần khai thác khoáng sản Tây Ninh Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0010 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh Cao Nguyên (Phi lực cao) HC: 23,4% VSV(p) : 8.10^6 ; VSV(X) : 7,8.10^7 ; VSV(N) : 2,36.10^7 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty Cổ phần thương mại XNK Thăng Long Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0011 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh TBio HC: 20% Axit humic: 5% VSV(N) : 1.10^6 ; VSV(X) : 1.10^6 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Công ty TNHH công nghệ sinh học TBio Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007 HCVS-0012 Dữ liệu tham khảo Phân hữu cơ vi sinh COVA-ROFOR HC: 23% N-P_2O5hh-K2O : 1-2-1 Vi lượng: Fe: 250; Cu: 150; B: 50; Zn: 50 (ppm) VSV(N) : 5,5.10^6 ; VSV(p) : 2,5.10^6 ; VSV(X) : 5,5.10^5 CFU/g Phân hữu cơ vi sinh Cơ sở sản xuất phân hữu cơ COVAC Danh mục phân hữu cơ vi sinh 2005-2007